Công nghệ sản xuất Tấm cách nhiệt EPS
Quy cách tấm cách nhiệt EPS
![]() |
![]() |
![]() |
BẢNG GIÁ PANEL EPS
(2 mặt tole mạ màu dày 0.43-0.45mm, có cán sóng)
ĐVT: (VND)
| Quy cách | Tỷ trọng 14-16kg/m3 | Tỷ trọng 18-20kg/m3 | Tỷ trọng 23-25kg/m3 |
| 50mm | Đang cập nhật | Đang cập nhật | Đang cập nhật |
| 75mm | Đang cập nhật | Đang cập nhật | Đang cập nhật |
| 100mm | Đang cập nhật | Đang cập nhật | Đang cập nhật |
| 125mm | Đang cập nhật | Đang cập nhật | Đang cập nhật |
| 150mm | Đang cập nhật | Đang cập nhật | Đang cập nhật |
| 175mm | Đang cập nhật | Đang cập nhật | Đang cập nhật |
| 200mm | Đang cập nhật | Đang cập nhật | Đang cập nhật |
Ghi chú:
• Đơn giá trên chưa bao gồm 10% thuế giá trị gia tăng.
• Panel mặt Inox cộng thêm Đang cập nhật VND/m2 cho mỗi mặt.
• PU cách nhiệt nền tùy theo độ dày: Đang cập nhật VND/m3.
• Panel 2 mặt tole dày 0,35mm giảm Đang cập nhật VND/m2.
Quy cách tấm cách nhiệt PU & EPS
| (PU) Polyurrethane | (EPS) Polystyrene | |
| Tỷ trọ̣ng Standard density (kg/m3) |
40 - 45 | 16 – 30 |
| Hệ số dẫn nhiệt Heat transfer coefficient (kcal/mh oC) |
0,018 – 0,02 | 0,035 |
| Nhiệt độ Temperature |
Chiều dày - Thickness (mm) | |
| (PU) Polyurrethane | (EPS) Polystyrene | |
| + 5 oC | 50 | 75 |
| 0 oC | 75 | 100 |
| - 10 oC | 75 - 100 | 120 |
| - 18 oC → - 25 oC | 100 - 125 | 175 |
| - 40 oC | 150 | 200 |
Giá: Liên hệ